赤ちゃんが生まれたので出生届を提出した。
Em bé chào đời nên chúng tôi đã nộp tờ khai khai sinh.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
tờ khai khai sinh, giấy khai báo sinh; thủ tục đăng ký việc một em bé được sinh ra
出生届 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là tờ khai khai sinh, giấy khai báo sinh; thủ tục đăng ký việc một em bé được sinh ra.
Cách đọc là しゅっしょうとどけ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しゅっしょうとどけ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 36
赤ちゃんが生まれたので出生届を提出した。
Em bé chào đời nên chúng tôi đã nộp tờ khai khai sinh.
出生届には提出期限があります。
Tờ khai khai sinh có thời hạn nộp.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.