子どものころ、小遣い帳を毎月つけていた。
Hồi nhỏ tôi ghi sổ tiền tiêu vặt mỗi tháng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
sổ ghi chép tiền tiêu vặt; sổ theo dõi các khoản thu chi nhỏ
小遣い帳 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là sổ ghi chép tiền tiêu vặt; sổ theo dõi các khoản thu chi nhỏ.
Cách đọc là こづかいちょう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: こづかいちょう
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 36
子どものころ、小遣い帳を毎月つけていた。
Hồi nhỏ tôi ghi sổ tiền tiêu vặt mỗi tháng.
小遣い帳をつけると、何にお金を使ったかよくわかる。
Ghi sổ chi tiêu sẽ giúp mình biết rõ tiền đã dùng vào việc gì.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.