集まった寄付金は被災地の支援に使われる。
Số tiền quyên góp thu được sẽ dùng để hỗ trợ vùng thiên tai.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
tiền quyên góp; khoản tiền tự nguyện đóng góp cho một mục đích
寄付金 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là tiền quyên góp; khoản tiền tự nguyện đóng góp cho một mục đích.
Cách đọc là きふきん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きふきん
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 36
Mục này đang được nối với giáo trình thật trong kho học JLPT180. Dùng liên kết dưới đây để đi từ mục tra cứu về đúng nhánh học.
集まった寄付金は被災地の支援に使われる。
Số tiền quyên góp thu được sẽ dùng để hỗ trợ vùng thiên tai.
学校の図書館に卒業生から寄付金が届いた。
Thư viện trường nhận được tiền quyên góp từ cựu học sinh.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.