Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

学生証 (がくせいしょう) – nghĩa và ví dụ

thẻ sinh viên hoặc học sinh

学生証 nghĩa là gì?

学生証 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là thẻ sinh viên hoặc học sinh.

学生証 đọc thế nào?

Cách đọc là がくせいしょう.

Cách dùng 学生証 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

学生証 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: がくせいしょう

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 36

学生証 nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 学生証

図書館に入るときは学生証が必要です。

Khi vào thư viện cần có thẻ sinh viên.

学生証を見せると、この美術館は料金が安くなる。

Xuất trình thẻ sinh viên thì vé vào bảo tàng này sẽ rẻ hơn.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...