主演俳優の名演技に会場から大きな拍手が起きた。
Màn diễn xuất xuất sắc của diễn viên chính nhận được tràng pháo tay lớn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
màn diễn xuất xuất sắc, diễn xuất đáng nhớ
名演技 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là màn diễn xuất xuất sắc, diễn xuất đáng nhớ.
Cách đọc là めいえんぎ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: めいえんぎ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 35
主演俳優の名演技に会場から大きな拍手が起きた。
Màn diễn xuất xuất sắc của diễn viên chính nhận được tràng pháo tay lớn.
この映画はベテラン俳優の名演技でも知られている。
Bộ phim này cũng nổi tiếng nhờ màn diễn xuất tuyệt vời của một diễn viên kỳ cựu.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.