彼女は十八歳で初舞台を踏んだ。
Cô ấy có lần biểu diễn sân khấu đầu tiên ở tuổi 18.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
sân khấu đầu tiên, lần đầu biểu diễn chính thức
初舞台 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là sân khấu đầu tiên, lần đầu biểu diễn chính thức.
Cách đọc là はつぶたい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: はつぶたい
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 35
彼女は十八歳で初舞台を踏んだ。
Cô ấy có lần biểu diễn sân khấu đầu tiên ở tuổi 18.
初舞台の前日は緊張してほとんど眠れなかった。
Đêm trước lần lên sân khấu đầu tiên tôi căng thẳng đến gần như không ngủ được.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.