夕食は低カロリーのメニューにした。
Bữa tối tôi chọn thực đơn ít calo.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
ít calo, hàm lượng năng lượng thấp
低カロリー trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là ít calo, hàm lượng năng lượng thấp.
Cách đọc là ていカロリー.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Tính từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ていカロリー
Loại từ: Danh từ / Tính từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 35
夕食は低カロリーのメニューにした。
Bữa tối tôi chọn thực đơn ít calo.
低カロリーでも食べすぎれば意味がない。
Dù ít calo mà ăn quá nhiều thì cũng chẳng có ý nghĩa.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.