この県はみかんの主産地として知られている。
Tỉnh này nổi tiếng là vùng sản xuất quýt chính.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
vùng sản xuất chính; nơi sản xuất nhiều nhất hoặc nổi tiếng nhất về một sản vật
主産地 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là vùng sản xuất chính; nơi sản xuất nhiều nhất hoặc nổi tiếng nhất về một sản vật.
Cách đọc là しゅさんち.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しゅさんち
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 35
この県はみかんの主産地として知られている。
Tỉnh này nổi tiếng là vùng sản xuất quýt chính.
主産地では収穫の時期になると人手が必要になる。
Đến mùa thu hoạch, các vùng sản xuất chính cần rất nhiều nhân lực.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.