Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

好対照 (こうたいしょう) – nghĩa và ví dụ

sự tương phản rõ nét; hai thứ khác nhau theo cách làm nổi bật đặc điểm của nhau

好対照 nghĩa là gì?

好対照 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là sự tương phản rõ nét; hai thứ khác nhau theo cách làm nổi bật đặc điểm của nhau.

好対照 đọc thế nào?

Cách đọc là こうたいしょう.

Cách dùng 好対照 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こうたいしょう

Loại từ: Danh từ / Tính từ na

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 35

Ví dụ với 好対照

兄の活発な性格と、弟の静かな性格は好対照だ。

Tính sôi nổi của anh và tính trầm của em tạo nên sự tương phản rất rõ.

古い建物と新しいビルが好対照をなしている。

Tòa nhà cũ và cao ốc mới tạo nên một sự đối lập rất nổi bật.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...