Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

急上昇 (きゅうじょうしょう) – nghĩa và ví dụ

tăng vọt; tăng nhanh trong thời gian ngắn

急上昇 nghĩa là gì?

急上昇 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là tăng vọt; tăng nhanh trong thời gian ngắn.

急上昇 đọc thế nào?

Cách đọc là きゅうじょうしょう.

Cách dùng 急上昇 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きゅうじょうしょう

Loại từ: Danh từ / Động từ

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 35

Trong giáo trình

Mục này đang được nối với giáo trình thật trong kho học JLPT180. Dùng liên kết dưới đây để đi từ mục tra cứu về đúng nhánh học.

Ví dụ với 急上昇

動画が話題になり、再生回数が急上昇した。

Video trở thành chủ đề nóng khiến lượt xem tăng vọt.

気温が急上昇する日は熱中症に注意したい。

Những ngày nhiệt độ tăng nhanh cần cẩn thận với sốc nhiệt.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...