旧駅舎は今も観光案内所として残されている。
Nhà ga cũ đến nay vẫn được giữ lại và dùng làm điểm thông tin du lịch.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
cũ; trước đây từng là hoặc từng được dùng với tên, chức năng đó
旧~ trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là cũ; trước đây từng là hoặc từng được dùng với tên, chức năng đó.
Cách đọc là きゅう〜.
Từ này đang được phân loại là Tiền tố. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きゅう〜
Loại từ: Tiền tố
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 35
Mục này đang được nối với giáo trình thật trong kho học JLPT180. Dùng liên kết dưới đây để đi từ mục tra cứu về đúng nhánh học.
旧駅舎は今も観光案内所として残されている。
Nhà ga cũ đến nay vẫn được giữ lại và dùng làm điểm thông tin du lịch.
住所変更の手続きには旧住所も必要だった。
Làm thủ tục đổi địa chỉ thì cần cả địa chỉ cũ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.