詳しい返事は週明けになるそうだ。
Nghe nói câu trả lời chi tiết phải đến đầu tuần sau mới có.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
đầu tuần; thời điểm tuần mới bắt đầu sau cuối tuần
週明け trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là đầu tuần; thời điểm tuần mới bắt đầu sau cuối tuần.
Cách đọc là しゅうあけ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しゅうあけ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 34
詳しい返事は週明けになるそうだ。
Nghe nói câu trả lời chi tiết phải đến đầu tuần sau mới có.
週明けはメールがたまりやすい。
Đầu tuần email thường bị dồn khá nhiều.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.