この薬は一日おきに飲むように言われた。
Tôi được dặn uống thuốc này cách một ngày một lần.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
cách một ngày một lần; ngày làm ngày nghỉ
一日おき trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là cách một ngày một lần; ngày làm ngày nghỉ.
Cách đọc là いちにちおき.
Từ này đang được phân loại là Cụm từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: いちにちおき
Loại từ: Cụm từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 34
Mục này đang được nối với giáo trình thật trong kho học JLPT180. Dùng liên kết dưới đây để đi từ mục tra cứu về đúng nhánh học.
この薬は一日おきに飲むように言われた。
Tôi được dặn uống thuốc này cách một ngày một lần.
最近は一日おきにジムへ行っている。
Dạo này tôi đi tập gym cách ngày.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.