Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

痛み出す (いたみだす) – nghĩa và ví dụ

bắt đầu đau; đột nhiên xuất hiện cảm giác đau

痛み出す nghĩa là gì?

痛み出す trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là bắt đầu đau; đột nhiên xuất hiện cảm giác đau.

痛み出す đọc thế nào?

Cách đọc là いたみだす.

Cách dùng 痛み出す trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: いたみだす

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 34

Trong giáo trình

Mục này đang được nối với giáo trình thật trong kho học JLPT180. Dùng liên kết dưới đây để đi từ mục tra cứu về đúng nhánh học.

Ví dụ với 痛み出す

夕方になると、治療した歯がまた痛み出した。

Đến chiều thì chiếc răng vừa điều trị lại bắt đầu đau.

長く歩いていたら、古傷が痛み出した。

Đi bộ lâu một lúc thì vết thương cũ của tôi bắt đầu nhức lại.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...