選手の最後まであきらめない姿が胸を打った。
Hình ảnh vận động viên không bỏ cuộc đến cuối đã khiến tôi rất xúc động.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
gây xúc động mạnh, lay động lòng người
胸を打つ trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là gây xúc động mạnh, lay động lòng người.
Cách đọc là むねをうつ.
Từ này đang được phân loại là Cụm từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: むねをうつ
Loại từ: Cụm từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 33
Mục này đang được nối với giáo trình thật trong kho học JLPT180. Dùng liên kết dưới đây để đi từ mục tra cứu về đúng nhánh học.
選手の最後まであきらめない姿が胸を打った。
Hình ảnh vận động viên không bỏ cuộc đến cuối đã khiến tôi rất xúc động.
彼女の手紙は読む人の胸を打つ内容だった。
Lá thư của cô ấy có nội dung lay động lòng người.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.