Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

力を入れる (ちからをいれる) – nghĩa và ví dụ

dồn sức, chú trọng; đầu tư công sức vào một việc

力を入れる nghĩa là gì?

力を入れる trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là dồn sức, chú trọng; đầu tư công sức vào một việc.

力を入れる đọc thế nào?

Cách đọc là ちからをいれる.

Cách dùng 力を入れる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Cụm từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ちからをいれる

Loại từ: Cụm từ

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 33

Ví dụ với 力を入れる

会社は今年、海外市場の開拓に力を入れている。

Năm nay công ty đang tập trung mạnh vào mở rộng thị trường nước ngoài.

最近は特に会話の練習に力を入れている。

Gần đây tôi đặc biệt chú trọng luyện hội thoại.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...