被災地のニュースを見るたびに心を痛めている。
Mỗi lần xem tin về vùng thiên tai tôi đều thấy rất đau lòng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
đau lòng; buồn và lo sâu sắc trước hoàn cảnh của ai đó
心を痛める trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là đau lòng; buồn và lo sâu sắc trước hoàn cảnh của ai đó.
Cách đọc là こころをいためる.
Từ này đang được phân loại là Cụm từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: こころをいためる
Loại từ: Cụm từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 33
被災地のニュースを見るたびに心を痛めている。
Mỗi lần xem tin về vùng thiên tai tôi đều thấy rất đau lòng.
友人が苦しんでいる姿を見て、みんな心を痛めた。
Nhìn người bạn đang khổ sở, ai cũng thấy đau lòng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.