京都まで来たので奈良にも足を延ばした。
Đã đến Kyoto nên tôi ghé thêm cả Nara.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
đi xa thêm; ghé thêm một nơi
足を延ばす trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là đi xa thêm; ghé thêm một nơi.
Cách đọc là あしをのばす.
Từ này đang được phân loại là Cụm động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: あしをのばす
Loại từ: Cụm động từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 33
Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
京都まで来たので奈良にも足を延ばした。
Đã đến Kyoto nên tôi ghé thêm cả Nara.
時間があれば隣の町まで足を延ばしてみよう。
Nếu có thời gian, thử đi xa thêm đến thị trấn bên cạnh nhé.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.