子どもが道路の近くで遊んでいてひやひやした。
Thấy trẻ chơi gần đường làm tôi thót tim.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
thót tim, lo ngay ngáy vì sợ chuyện xấu xảy ra
ひやひや trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là thót tim, lo ngay ngáy vì sợ chuyện xấu xảy ra.
Từ này được viết và đọc là ひやひや.
Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ひやひや
Loại từ: Trạng từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 31
子どもが道路の近くで遊んでいてひやひやした。
Thấy trẻ chơi gần đường làm tôi thót tim.
試合は最後までどちらが勝つかわからず、ひやひやした。
Trận đấu căng đến phút cuối khiến tôi cứ lo ngay ngáy.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.