締め切りすれすれにレポートを提出した。
Tôi nộp báo cáo sát giờ chót.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
sát nút, sát mép; chỉ vừa đủ không chạm hoặc vừa kịp giới hạn
すれすれ trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là sát nút, sát mép; chỉ vừa đủ không chạm hoặc vừa kịp giới hạn.
Từ này được viết và đọc là すれすれ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: すれすれ
Loại từ: Danh từ / Trạng từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 31
締め切りすれすれにレポートを提出した。
Tôi nộp báo cáo sát giờ chót.
車が壁すれすれを通っていった。
Chiếc xe đi sát sạt mép tường.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.