机の上が書類でぐちゃぐちゃになっている。
Bàn làm việc đang bừa bộn vì đầy giấy tờ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
lộn xộn, rối tung; cũng dùng khi vật bị mềm nhũn, nát
ぐちゃぐちゃ trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là lộn xộn, rối tung; cũng dùng khi vật bị mềm nhũn, nát.
Từ này được viết và đọc là ぐちゃぐちゃ.
Từ này đang được phân loại là Trạng từ / Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ぐちゃぐちゃ
Loại từ: Trạng từ / Tính từ na
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 31
机の上が書類でぐちゃぐちゃになっている。
Bàn làm việc đang bừa bộn vì đầy giấy tờ.
雨で紙袋がぬれて、中の箱までぐちゃぐちゃになった。
Túi giấy bị mưa ướt khiến cả chiếc hộp bên trong cũng nát bươm.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.