一日中歩き回って、家に着くころにはくたくただった。
Đi bộ cả ngày nên lúc về đến nhà tôi mệt rã rời.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
mệt rã rời; kiệt sức sau khi hoạt động nhiều
くたくた trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là mệt rã rời; kiệt sức sau khi hoạt động nhiều.
Từ này được viết và đọc là くたくた.
Từ này đang được phân loại là Trạng từ / Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: くたくた
Loại từ: Trạng từ / Tính từ na
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 31
一日中歩き回って、家に着くころにはくたくただった。
Đi bộ cả ngày nên lúc về đến nhà tôi mệt rã rời.
残業続きで、今週はもうくたくたです。
Tuần này tăng ca liên tục nên tôi kiệt sức rồi.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.