電車が止まり、やむをえずタクシーで帰った。
Tàu dừng nên tôi bất đắc dĩ phải về bằng taxi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
bất đắc dĩ, không còn cách nào khác nên phải
やむをえず trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là bất đắc dĩ, không còn cách nào khác nên phải.
Từ này được viết và đọc là やむをえず.
Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: やむをえず
Loại từ: Trạng từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 30
電車が止まり、やむをえずタクシーで帰った。
Tàu dừng nên tôi bất đắc dĩ phải về bằng taxi.
体調不良のため、やむをえず予定を変更した。
Do sức khỏe không tốt, tôi đành phải thay đổi kế hoạch.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.