悪天候なら試合の中止もやむをえない。
Nếu thời tiết xấu thì việc hủy trận đấu cũng là không thể tránh khỏi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
không thể tránh khỏi, không còn cách nào khác
やむをえない trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là không thể tránh khỏi, không còn cách nào khác.
Từ này được viết và đọc là やむをえない.
Từ này đang được phân loại là Cụm từ / Tính từ i. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: やむをえない
Loại từ: Cụm từ / Tính từ i
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 25
悪天候なら試合の中止もやむをえない。
Nếu thời tiết xấu thì việc hủy trận đấu cũng là không thể tránh khỏi.
安全のための値上げなら、ある程度はやむをえないと思う。
Nếu tăng giá vì an toàn thì tôi nghĩ ở mức nào đó cũng đành chấp nhận.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.