旅行で日本のほうぼうを回った。
Trong chuyến đi tôi đã đi nhiều nơi khắp Nhật Bản.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
khắp nơi, nhiều nơi
ほうぼう trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là khắp nơi, nhiều nơi.
Từ này được viết và đọc là ほうぼう.
Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ほうぼう
Loại từ: Trạng từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 25
旅行で日本のほうぼうを回った。
Trong chuyến đi tôi đã đi nhiều nơi khắp Nhật Bản.
鍵をなくして家中をほうぼう探した。
Tôi mất chìa khóa nên tìm khắp mọi nơi trong nhà.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.