Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

単なる (たんなる) – nghĩa và ví dụ

chỉ đơn thuần là; không hơn mức đó

単なる nghĩa là gì?

単なる trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là chỉ đơn thuần là; không hơn mức đó.

単なる đọc thế nào?

Cách đọc là たんなる.

Cách dùng 単なる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Liên thể từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たんなる

Loại từ: Liên thể từ

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 25

Ví dụ với 単なる

これは単なるミスではなく、仕組みの問題だ。

Đây không chỉ là lỗi đơn thuần mà là vấn đề của cả cơ chế.

彼とは単なる知り合いではなく、長い付き合いの友人だ。

Anh ấy không chỉ là người quen mà là người bạn đã gắn bó lâu năm.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...