Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

騒がしい (さわがしい) – nghĩa và ví dụ

ồn ào; nhiều tiếng động hoặc náo động khiến khó yên tĩnh

騒がしい nghĩa là gì?

騒がしい trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là ồn ào; nhiều tiếng động hoặc náo động khiến khó yên tĩnh.

騒がしい đọc thế nào?

Cách đọc là さわがしい.

Cách dùng 騒がしい trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ i. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: さわがしい

Loại từ: Tính từ i

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 25

Ví dụ với 騒がしい

外が騒がしくて、なかなか眠れなかった。

Bên ngoài ồn quá nên tôi mãi không ngủ được.

昼休みの食堂はいつも騒がしい。

Nhà ăn giờ nghỉ trưa lúc nào cũng ồn ào.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...