忙しいときは、お互いに助け合おう。
Lúc bận thì chúng ta giúp đỡ lẫn nhau nhé.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
lẫn nhau; cả hai phía cùng làm hoặc cùng chịu một điều gì đó
お互いに trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là lẫn nhau; cả hai phía cùng làm hoặc cùng chịu một điều gì đó.
Cách đọc là おたがいに.
Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: おたがいに
Loại từ: Trạng từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 25
忙しいときは、お互いに助け合おう。
Lúc bận thì chúng ta giúp đỡ lẫn nhau nhé.
考え方は違っても、お互いに尊重することが大切だ。
Dù cách nghĩ khác nhau thì vẫn cần tôn trọng lẫn nhau.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.