Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

大げさ (おおげさ) – nghĩa và ví dụ

cường điệu; làm hoặc nói quá mức so với thực tế

大げさ nghĩa là gì?

大げさ trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là cường điệu; làm hoặc nói quá mức so với thực tế.

大げさ đọc thế nào?

Cách đọc là おおげさ.

Cách dùng 大げさ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: おおげさ

Loại từ: Tính từ na

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 25

Trong giáo trình

Mục này đang được nối với giáo trình thật trong kho học JLPT180. Dùng liên kết dưới đây để đi từ mục tra cứu về đúng nhánh học.

Ví dụ với 大げさ

少し転んだだけなのに、彼は大げさに痛がっていた。

Chỉ ngã nhẹ thôi mà anh ấy làm như đau lắm.

大げさに聞こえるかもしれないが、あの経験で人生観が変わった。

Nghe có vẻ hơi cường điệu, nhưng trải nghiệm đó thực sự đã làm thay đổi cách tôi nhìn cuộc sống.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...