商品の発売は十一月初旬の予定だ。
Sản phẩm dự kiến ra mắt vào đầu tháng Mười Một.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
đầu tháng; khoảng mười ngày đầu của tháng
初旬 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là đầu tháng; khoảng mười ngày đầu của tháng.
Cách đọc là しょじゅん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しょじゅん
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 21
商品の発売は十一月初旬の予定だ。
Sản phẩm dự kiến ra mắt vào đầu tháng Mười Một.
来月初旬に一度日本へ戻るつもりだ。
Tôi dự định về Nhật một chuyến vào đầu tháng sau.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.