買い物の前に合計金額を計算した。
Trước khi mua tôi tính tổng số tiền.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
tính toán; thực hiện phép tính hoặc cân nhắc số liệu
計算 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là tính toán; thực hiện phép tính hoặc cân nhắc số liệu.
Cách đọc là けいさん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: けいさん
Loại từ: Danh từ / Động từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 20
買い物の前に合計金額を計算した。
Trước khi mua tôi tính tổng số tiền.
時間を計算すると、今出れば十分間に合う。
Tính thời gian ra thì nếu đi bây giờ vẫn kịp.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.