Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

規模 (きぼ) – nghĩa và ví dụ

quy mô; mức độ lớn nhỏ của một tổ chức, sự kiện hoặc công trình

規模 nghĩa là gì?

規模 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là quy mô; mức độ lớn nhỏ của một tổ chức, sự kiện hoặc công trình.

規模 đọc thế nào?

Cách đọc là きぼ.

Cách dùng 規模 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きぼ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 20

Ví dụ với 規模

今年の祭りは去年より規模を縮小して行われる。

Lễ hội năm nay sẽ tổ chức với quy mô nhỏ hơn năm ngoái.

この会社は十年で全国規模の企業に成長した。

Trong mười năm, công ty này đã phát triển thành doanh nghiệp quy mô toàn quốc.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...