博物館で昆虫の標本を見た。
Tôi xem tiêu bản côn trùng ở bảo tàng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
mẫu vật, tiêu bản dùng để quan sát hoặc nghiên cứu
標本 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là mẫu vật, tiêu bản dùng để quan sát hoặc nghiên cứu.
Cách đọc là ひょうほん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ひょうほん
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 19
博物館で昆虫の標本を見た。
Tôi xem tiêu bản côn trùng ở bảo tàng.
授業で植物の標本を観察した。
Trong giờ học chúng tôi quan sát mẫu vật thực vật.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.