高性能なパソコンは動画編集にも向いている。
Máy tính hiệu năng cao cũng rất phù hợp để chỉnh sửa video.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
hiệu năng cao; có khả năng xử lý hoặc chức năng tốt
高性能 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là hiệu năng cao; có khả năng xử lý hoặc chức năng tốt.
Cách đọc là こうせいのう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Tính từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: こうせいのう
Loại từ: Danh từ / Tính từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 19
高性能なパソコンは動画編集にも向いている。
Máy tính hiệu năng cao cũng rất phù hợp để chỉnh sửa video.
高性能でも、自分に必要のない機能ばかりならもったいない。
Dù hiệu năng cao nhưng toàn chức năng mình không cần thì cũng hơi phí.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.