まな板は菌が増えやすいので、よく洗って乾かしている。
Thớt là nơi các loại khuẩn dễ sinh sôi nên tôi luôn rửa kỹ rồi để thật khô.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
nấm/khuẩn; vi sinh vật thuộc nhóm 菌 tùy ngữ cảnh, không đồng nhất với 細菌 = vi khuẩn
菌 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là nấm/khuẩn; vi sinh vật thuộc nhóm 菌 tùy ngữ cảnh, không đồng nhất với 細菌 = vi khuẩn.
Cách đọc là きん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きん
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 19
まな板は菌が増えやすいので、よく洗って乾かしている。
Thớt là nơi các loại khuẩn dễ sinh sôi nên tôi luôn rửa kỹ rồi để thật khô.
ヨーグルトには体によいとされる菌も含まれている。
Sữa chua cũng chứa những loại vi khuẩn được cho là tốt cho cơ thể.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.