科学の進歩によって、昔は難しかった治療が可能になった。
Nhờ tiến bộ khoa học, những phương pháp điều trị từng rất khó trước đây đã trở nên khả thi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
khoa học; hệ thống tri thức tìm hiểu tự nhiên và hiện tượng bằng phương pháp khách quan
科学 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là khoa học; hệ thống tri thức tìm hiểu tự nhiên và hiện tượng bằng phương pháp khách quan.
Cách đọc là かがく.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かがく
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 19
科学の進歩によって、昔は難しかった治療が可能になった。
Nhờ tiến bộ khoa học, những phương pháp điều trị từng rất khó trước đây đã trở nên khả thi.
子どものころから科学に興味があった。
Từ nhỏ tôi đã hứng thú với khoa học.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.