Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

遺伝子組み換え (いでんしくみかえ) – nghĩa và ví dụ

biến đổi hoặc tái tổ hợp gen; kỹ thuật thay đổi cấu trúc di truyền

遺伝子組み換え nghĩa là gì?

遺伝子組み換え trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là biến đổi hoặc tái tổ hợp gen; kỹ thuật thay đổi cấu trúc di truyền.

遺伝子組み換え đọc thế nào?

Cách đọc là いでんしくみかえ.

Cách dùng 遺伝子組み換え trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: いでんしくみかえ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 19

Ví dụ với 遺伝子組み換え

遺伝子組み換え食品かどうか、表示を確認して買った。

Tôi kiểm tra nhãn xem có phải thực phẩm biến đổi gen hay không rồi mới mua.

遺伝子組み換え技術について、授業で長所と課題を学んだ。

Trong giờ học chúng tôi tìm hiểu cả ưu điểm lẫn vấn đề của công nghệ biến đổi gen.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...