農水相が食品価格について記者会見を開いた。
Bộ trưởng Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản đã họp báo về giá thực phẩm.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Bộ trưởng Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản Nhật Bản
農水相 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Bộ trưởng Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản Nhật Bản.
Cách đọc là のうすいしょう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: のうすいしょう
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 17
農水相が食品価格について記者会見を開いた。
Bộ trưởng Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản đã họp báo về giá thực phẩm.
各国の農水相が会議に参加した。
Bộ trưởng nông nghiệp của nhiều nước tham dự cuộc họp.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.