Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

預金 (よきん) – nghĩa và ví dụ

tiền gửi ngân hàng; việc gửi tiền vào ngân hàng

預金 nghĩa là gì?

預金 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là tiền gửi ngân hàng; việc gửi tiền vào ngân hàng.

預金 đọc thế nào?

Cách đọc là よきん.

Cách dùng 預金 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: よきん

Loại từ: Danh từ / Động từ

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 16

Ví dụ với 預金

毎月給料の一部を銀行に預金している。

Mỗi tháng tôi gửi một phần tiền lương vào ngân hàng.

預金の残高をアプリで確認した。

Tôi kiểm tra số dư tiền gửi bằng ứng dụng.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...