朝早くから畑で農作業をした。
Từ sáng sớm tôi làm việc ngoài đồng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
công việc đồng áng, việc nhà nông
農作業 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là công việc đồng áng, việc nhà nông.
Cách đọc là のうさぎょう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: のうさぎょう
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 16
朝早くから畑で農作業をした。
Từ sáng sớm tôi làm việc ngoài đồng.
機械の導入で農作業の負担が軽くなった。
Nhờ đưa máy móc vào, gánh nặng công việc nhà nông đã giảm.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.