午後は得意先を三社訪問する。
Buổi chiều tôi đi thăm ba khách hàng quen.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
khách hàng quen, đối tác giao dịch thường xuyên
得意先 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là khách hàng quen, đối tác giao dịch thường xuyên.
Cách đọc là とくいさき.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: とくいさき
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 16
午後は得意先を三社訪問する。
Buổi chiều tôi đi thăm ba khách hàng quen.
得意先から新しい注文が入った。
Một khách hàng quen vừa gửi đơn hàng mới.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.