Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

石油 (せきゆ) – nghĩa và ví dụ

dầu mỏ; nguồn nhiên liệu hóa thạch dạng lỏng

石油 nghĩa là gì?

石油 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là dầu mỏ; nguồn nhiên liệu hóa thạch dạng lỏng.

石油 đọc thế nào?

Cách đọc là せきゆ.

Cách dùng 石油 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

石油 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: せきゆ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 16

石油 nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 石油

この国は石油の多くを輸入している。

Quốc gia này nhập khẩu phần lớn dầu mỏ.

石油価格の上昇が物流費にも影響している。

Giá dầu tăng cũng ảnh hưởng đến chi phí vận chuyển.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...