Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

犯罪防止 (はんざいぼうし) – nghĩa và ví dụ

phòng chống tội phạm

犯罪防止 nghĩa là gì?

犯罪防止 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là phòng chống tội phạm.

犯罪防止 đọc thế nào?

Cách đọc là はんざいぼうし.

Cách dùng 犯罪防止 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

犯罪防止 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: はんざいぼうし

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 15

犯罪防止 nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 犯罪防止

地域で犯罪防止のための見回りを行っている。

Khu vực đang tổ chức tuần tra để phòng chống tội phạm.

犯罪防止には街灯の整備も役立つ。

Việc trang bị đèn đường cũng có ích cho phòng chống tội phạm.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...