事故の原因を調べ、再発防止策をまとめた。
Chúng tôi điều tra nguyên nhân tai nạn rồi tổng hợp biện pháp ngăn tái diễn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
phòng ngừa tái diễn; biện pháp để cùng một lỗi, tai nạn hoặc vấn đề không xảy ra lại
再発防止 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là phòng ngừa tái diễn; biện pháp để cùng một lỗi, tai nạn hoặc vấn đề không xảy ra lại.
Cách đọc là さいはつぼうし.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: さいはつぼうし
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 15
事故の原因を調べ、再発防止策をまとめた。
Chúng tôi điều tra nguyên nhân tai nạn rồi tổng hợp biện pháp ngăn tái diễn.
同じミスを繰り返さないため、再発防止のルールを作った。
Để không lặp lại cùng một lỗi, chúng tôi đặt ra quy tắc phòng ngừa tái diễn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.