祖父の法事で親戚が集まった。
Họ hàng tập trung về dự lễ tưởng niệm ông tôi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
lễ cúng, lễ tưởng niệm người đã mất theo nghi thức Phật giáo
法事 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là lễ cúng, lễ tưởng niệm người đã mất theo nghi thức Phật giáo.
Cách đọc là ほうじ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ほうじ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 14
祖父の法事で親戚が集まった。
Họ hàng tập trung về dự lễ tưởng niệm ông tôi.
来週の日曜日に法事がある。
Chủ nhật tuần sau gia đình tôi có lễ cúng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.