子どもには自然の中でのびのび育ってほしい。
Tôi muốn trẻ được lớn lên thoải mái giữa thiên nhiên.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
thoải mái, tự do; phát triển không bị gò bó
のびのび trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là thoải mái, tự do; phát triển không bị gò bó.
Từ này được viết và đọc là のびのび.
Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: のびのび
Loại từ: Trạng từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 14
子どもには自然の中でのびのび育ってほしい。
Tôi muốn trẻ được lớn lên thoải mái giữa thiên nhiên.
休みの日は家でのびのび過ごした。
Ngày nghỉ tôi ở nhà thư thả, không gò bó.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.