Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

相談相手 (そうだんあいて) – nghĩa và ví dụ

người để tâm sự, người mình có thể bàn bạc hoặc xin ý kiến

相談相手 nghĩa là gì?

相談相手 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là người để tâm sự, người mình có thể bàn bạc hoặc xin ý kiến.

相談相手 đọc thế nào?

Cách đọc là そうだんあいて.

Cách dùng 相談相手 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: そうだんあいて

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 14

Ví dụ với 相談相手

困ったときに相談できる相手がいると心強い。

Có người để hỏi ý kiến lúc khó khăn khiến mình yên tâm hơn.

彼は仕事のことを何でも話せる相談相手だ。

Anh ấy là người tôi có thể tâm sự mọi chuyện công việc.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...