この時計には睡眠を記録する機能が付いている。
Chiếc đồng hồ này có chức năng ghi lại giấc ngủ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
chức năng về một mục đích hoặc hoạt động cụ thể
~機能 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là chức năng về một mục đích hoặc hoạt động cụ thể.
Cách đọc là 〜きのう.
Từ này đang được phân loại là Hậu tố. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: 〜きのう
Loại từ: Hậu tố
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 13
Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
この時計には睡眠を記録する機能が付いている。
Chiếc đồng hồ này có chức năng ghi lại giấc ngủ.
新しいアプリに検索機能を追加した。
Chúng tôi đã thêm chức năng tìm kiếm vào ứng dụng mới.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.