Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

起動 (きどう) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N2

khởi động; làm máy, thiết bị hoặc phần mềm bắt đầu hoạt động

起動 nghĩa là gì?

起動 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là khởi động; làm máy, thiết bị hoặc phần mềm bắt đầu hoạt động.

起動 đọc thế nào?

Cách đọc là きどう.

Cách dùng 起動 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

起動 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きどう

Loại từ: Danh từ / Động từ

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 13

起動 nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 起動

パソコンを起動したら、まずメールを確認する。

Khởi động máy tính xong tôi thường kiểm tra email trước.

アプリがうまく起動しないので、端末を再起動した。

Ứng dụng không mở lên được nên tôi khởi động lại thiết bị.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...