でたらめな情報を広めてはいけない。
Không được lan truyền thông tin bịa đặt.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
bừa, vô căn cứ; không đúng sự thật hoặc làm không theo quy tắc
でたらめ trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là bừa, vô căn cứ; không đúng sự thật hoặc làm không theo quy tắc.
Từ này được viết và đọc là でたらめ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: でたらめ
Loại từ: Danh từ / Tính từ na
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 12
でたらめな情報を広めてはいけない。
Không được lan truyền thông tin bịa đặt.
説明書を読まずにでたらめに操作したら壊れそうになった。
Tôi thao tác bừa không đọc hướng dẫn, suýt nữa làm hỏng máy.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.